CAM/QUÝT ĐÔNG LẠNH TÉP IQF

CAM/QUÝT ĐÔNG LẠNH TÉP IQF

Mã sản phẩm: FROZEN ORANGE/MANDARIN SEGMENTS IQF
Tình trạng: 2-3 Ngày
Liên hệ
- +

CAM/QUÝT ĐÔNG LẠNH TÉP IQF VIỆT NAM

  1. Quy trình sản xuất IQF ngắn gọn

    • Thu hoạch cam/quýt đủ màu, Brix 11-14° (Valencia, Hamlin, Mandarin King, Murcott)
    • Rửa → bóc vỏ & tách múi bằng tay/máy → bỏ hạt & màng
    • Ngâm syrup nhẹ + acid citric/ascorbic (Brix cuối 14-18°)
    • Cấp đông nhanh IQF -38°C đến -40°C (lõi ≤ -18°C trong <12 phút)
    • Phân loại, kiểm kim loại → đóng gói
  2. Các giống chính xuất khẩu

    • Cam Valencia: nhiều nước, vị cam cổ điển
    • Cam Hamlin: mùa sớm, màu đẹp
    • Quýt Mandarin King / Murcott / Afourer: ngọt, dễ bóc, dòng cao cấp
    • Giống quýt hiện chiếm >60% đơn hàng IQF
  3. Kích cỡ phổ biến

    • Múi nguyên (phổ biến nhất)
    • Nửa múi
    • Cắt khối 10×10 mm (dùng cho ngành đồ uống)
  4. Công dụng

    • Nhà máy nước ép, NFC, cô đặc
    • Kem, sorbet, sữa chua, salad trái cây
    • Bánh kẹo, topping tráng miệng
  5. Đóng gói

    • Tiêu chuẩn: túi PE 1-2 kg → thùng 10 kg net
    • Bán lẻ: túi 400 g / 500 g / 1 kg
    • Bulk: thùng 10-20 kg hoặc octabin 500-800 kg
    • Nhãn riêng + chứng từ FDA/Halal/BRC
  6. Tải trọng cont 40ft RF

    • 20-22 tấn (có pallet)
    • Tối đa 25-26 tấn (không pallet)
  7. Bảo quản

    • ≤ -18°C, hạn dùng 24 tháng
  8. Ưu điểm vượt trội

    • Giữ 95-98% màu, mùi, vitamin C như tươi
    • Cung cấp quanh năm (mùa cam quýt dài nhất châu Á)
    • Rẻ hơn Tây Ban Nha, Ma-rốc, Ai Cập 20-30%
    • Dùng ngay, không vỏ thừa, không lãng phí
    • Không phẩm màu, không chất bảo quản
  9. Mùa vụ (liên tục 12 tháng)

    • Đồng Bằng Sông Cửu Long: tháng 11 → tháng 5 (chính vụ T1-T4)
    • Miền Bắc (Hà Giang, Tuyên Quang, Hòa Bình): tháng 9 → tháng 2
    • Miền Trung (Quảng Ngãi, Nghệ An): tháng 4 → tháng 9 → Cung cấp ổn định quanh năm
  10. Chứng nhận cần thiết Bắt buộc chung

    1. Phytosanitary Certificate
    2. Health Certificate
    3. HACCP hoặc BRC/ISO 22000
    4. C/O (Form E, AK, CPTPP, EVFTA…)

    Theo thị trường

    • Mỹ: FDA Registration + Prior Notice
    • EU: GlobalG.A.P + Health Certificate EU + MRL
    • Nhật: JAS kiểm dịch
    • Trung Quốc: GACC Registration
    • Hàn Quốc: MFDS
    • Trung Đông: Halal