Ớt chỉ thiên và ớt sừng Việt Nam
Quy cách:
- Loại:
- Ớt chỉ thiên (ớt hiểm): Quả nhỏ, dài 3–5 cm, hướng lên trời, màu xanh/đỏ tươi, cay rất mạnh (100.000–350.000 SHU).
- Ớt sừng, ớt hiểm...: Ớt sừng, ớt hiểm đỏ lớn, ớt chỉ địa đỏ; quả dài 5–12 cm, màu đỏ tươi bóng, cay trung bình đến mạnh (30.000–100.000 SHU).
- Chất lượng: Sạch, tươi, quả chắc, cuống tươi xanh, không dập nát, không sâu bệnh, không dư lượng thuốc BVTV; phân loại đồng đều theo độ dài và màu sắc.
Các dạng: tươi nguyên trái, cấp đông nguyên trái( bỏ cuống hoặc còn cuống).
Sản xuất:
- Trồng chủ yếu tại các tỉnh miền Trung (Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên), Đông Nam Bộ (Bình Phước, Đồng Nai), Tây Nguyên (Gia Lai, Đắk Lắk) và một phần Đồng Bằng Sông Cửu Long.
- Thu hoạch quanh năm, tập trung cao điểm tháng 10–4 năm sau; hái thủ công khi quả đạt màu đỏ 80–100%, rửa sạch nhẹ, phân loại.
Công dụng (ẩm thực & y tế):
- Ẩm thực: Gia vị cay nồng, làm tương ớt, muối ớt, chấm, xào nấu; tạo màu đỏ đẹp và vị cay đặc trưng.
- Y tế: Giàu capsaicin; hỗ trợ giảm đau, tăng trao đổi chất, giảm cân, cải thiện tuần hoàn máu, kháng viêm, giảm nguy cơ tim mạch, chống oxy hóa.
Ứng dụng trong các ngành khác:
- Chế biến thực phẩm công nghiệp: Chiết xuất capsaicin và oleoresin làm tương ớt, sốt cay, gia vị bột, snack cay, thịt nguội hun khói.
- Dược phẩm & thực phẩm chức năng: Capsaicin tinh khiết làm thuốc giảm đau ngoài da (kem bôi khớp, miếng dán cay), viên nang hỗ trợ giảm cân, thuốc xịt hơi cay tự vệ.
- Mỹ phẩm & chăm sóc cá nhân: Thành phần trong kem tan mỡ bụng, gel massage giảm cellulite, sản phẩm kích thích tuần hoàn da.
- Công nghiệp khác: Chiết xuất làm thuốc trừ sâu sinh học, sơn chống hà tàu biển; bã ớt làm thức ăn chăn nuôi bổ sung.
Đóng gói:
- Thùng carton: 4-5-10 kg (có lỗ thoáng khí, lót giấy thấm ẩm, phổ biến xuất khẩu).
- Túi PE hoặc túi lưới nhỏ: 1-5 kg.
- Tùy chỉnh: Túi MAP hoặc hút chân không để giữ độ tươi và màu đỏ.
Số lượng trên 1 cont 20ft:
- Container lạnh (reefer): Khoảng 12–16 tấn (tùy đóng gói carton và cách xếp; bảo quản ở 7–10°C, độ ẩm 90–95% để tránh khô quả và mất màu).
Certificates:
- Bắt buộc: Phytosanitary Certificate (Giấy kiểm dịch thực vật).
- Thường có: HACCP, ISO 22000, VietGAP/GlobalGAP (an toàn thực phẩm); Certificate of Origin (C/O) nếu cần ưu đãi thuế quan; kiểm tra dư lượng thuốc BVTV theo yêu cầu thị trường nhập khẩu (EU, Mỹ, Nhật, Hàn).